| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Mô tả sản phẩm
Máy rửa bột giấy tốc độ cao là máy rửa bột giấy loại mực tiên tiến được phát triển dựa trên công nghệ tiên tiến của nước ngoài, chuyên dùng trong ngành sản xuất giấy. Với cấu trúc khép kín và vỏ bằng thép không gỉ, chiếc máy này thay thế các thiết bị ngưng tụ truyền thống và máy làm đặc trục vít nghiêng, hợp lý hóa quy trình và giảm đáng kể chi phí vận hành. Máy giặt sử dụng con lăn bọc cao su quay tốc độ cao để tạo ra lực ly tâm, lực này kết hợp với lực đùn giữa con lăn và lưới giúp rửa sạch và làm đặc bột giấy thải một cách hiệu quả. Mức độ tự động hóa cao và thiết kế nhỏ gọn của thiết bị này khiến nó trở thành sự lựa chọn hiệu quả cho quá trình xử lý bột giấy.
Lợi thế sản phẩm
Rửa bột giấy hiệu quả : Sử dụng lực ly tâm và ép đùn để rửa và làm dày bột giấy thải một cách hiệu quả, cải thiện tốc độ và chất lượng xử lý.
Giảm chi phí : Đơn giản hóa quy trình rửa bột giấy bằng cách loại bỏ nhu cầu sử dụng thiết bị ngưng tụ và máy làm đặc trục vít nghiêng, giảm cả chi phí thiết bị và vận hành.
Tự động hóa cao : Máy được thiết kế với mức độ tự động hóa cao, giảm chi phí nhân công và giảm thiểu sai sót của con người trong quá trình vận hành.
Thiết kế nhỏ gọn : Kích thước nhỏ và cấu trúc đơn giản làm cho Máy giặt bột giấy tốc độ cao trở thành giải pháp lý tưởng cho môi trường sản xuất bị hạn chế về không gian.
Cấu trúc bền bỉ : Việc sử dụng thép không gỉ đảm bảo độ bền lâu dài và khả năng chống mài mòn, kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
Được sử dụng rộng rãi : Máy khử mực tiên tiến này được áp dụng rộng rãi trong các hệ thống xử lý bột giấy trong ngành sản xuất giấy do hiệu suất và hiệu suất cao.
Thông số kỹ thuật
Kiểu |
ZNG10 |
ZNG15 |
ZNG20 |
ZNG25 |
|
Chiều rộng làm việc: mm |
1000 |
1500 |
2000 |
2500 |
|
Độ đặc của bột giấy vào:% |
0,8-1,5 |
||||
Độ đặc của bột giấy vào:% |
8-15 |
||||
Năng lực sản xuất |
MOW:t/ngày |
40-70 |
55-100 |
70-130 |
100-150 |
ONP:t/ngày |
30-50 |
40-70 |
50-90 |
60-110 |
|
Loại bỏ tro:% |
≥90 |
||||
Công suất động cơ chính: kw |
30 |
37 |
55 |
75 |
|
Động cơ băng tải trục vít:kw |
5.5 |
5.5 |
7.5 |
7.5 |
|