| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Mô tả sản phẩm
có Vải sấy sợi tròn cấu trúc dệt độc đáo sử dụng sợi dọc và sợi ngang có độ bền cao. Bề mặt đồng nhất của nó đảm bảo kiểm soát tối ưu tờ giấy trong quá trình sấy, đồng thời cấu trúc hai lớp giúp tăng cường độ ổn định và hiệu suất trên máy giấy. Bề mặt nhẵn của vải làm tăng đáng kể hiệu suất truyền nhiệt và sấy khô, khiến nó trở thành thành phần thiết yếu trong sản xuất giấy.
Lợi thế sản phẩm
Độ bền vượt trội :
Chịu được axit, kiềm, mài mòn và nhiệt độ cao để kéo dài tuổi thọ.
Chất lượng bề mặt vượt trội :
Lưới phẳng, đồng đều có độ bền kéo và độ thoáng khí tuyệt vời.
Cài đặt liền mạch :
Độ bền của giao diện phù hợp 100% với vải thông thường, đảm bảo lắp đặt liền mạch và không có dấu vết.
Giấy văn hóa :
Lý tưởng để sấy các loại giấy có chất lượng tốt như giấy viết và giấy in.
Giấy đóng gói :
Đảm bảo sấy khô vật liệu đóng gói hiệu quả.
Sản xuất bìa cứng :
Hỗ trợ quá trình sấy khô cho sản phẩm bìa cứng có độ bền cao.
Thông số kỹ thuật
tròn Vải dệt thoi |
||||||||||||
Loại dệt |
Mẫu vải |
Đường kính dây mm |
Mật độ (gốc/cm) |
Độ bền kéo (N/cm) |
Độ thấm khí |
Cân nặng Kg/m2 |
độ dày mm |
|||||
Làm cong vênh |
sợi ngang |
Làm cong vênh |
sợi ngang |
Bề mặt |
Chung |
Giao diện vòng vít ổ cắm |
M3/m2h |
CFM |
||||
tròn lò sấy Vải |
4106-1 |
0.5 |
0,30/0,70 |
22.8 |
12.6 |
2200 |
1500 |
900 |
8000 |
500 |
1.3 |
1.80 |
26506 |
0.35 |
0.50 |
28 |
12.5 |
1680 |
1400 |
800 |
4640 |
290 |
0.82 |
1.1 |
|
Vải sấy dệt phẳng |
4106-2 |
0,35x0,68 |
0.50 |
19.6 |
15.7 |
2200 |
1500 |
900 |
5500 |
345 |
1.10 |
1.62 |
18688 |
0,30x0,58 |
0.35 |
20 |
18.5 |
2000 |
1400 |
800 |
1600 |
100 |
1.2 |
1.40 |
|