| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Mô tả sản phẩm
Van bi loại V được thiết kế để kiểm soát dòng chảy hiệu suất cao trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe. Được thiết kế với thân máy nhỏ gọn nguyên khối , nó mang lại độ bền và độ tin cậy cao hơn. Bóng khía chữ V đảm bảo điều chỉnh chính xác, cung cấp cả lực cắt và khả năng tự làm sạch để tránh tắc nghẽn. Đường dẫn dòng chảy thẳng và khoang thân hở giúp giảm thiểu cặn chất lỏng, nâng cao hiệu quả vận hành. Thiết kế ghế ngồi bên cạnh cho phép bảo trì dễ dàng, đồng thời trục được bảo vệ bằng ổ trục giúp nâng cao tuổi thọ và độ ổn định.
Lợi thế sản phẩm
Kiểm soát chính xác & tự làm sạch : Bóng khía chữ V mang lại khả năng điều chỉnh dòng chảy chính xác và ngăn ngừa tắc nghẽn, khiến nó trở nên lý tưởng cho các phương tiện chứa sợi, bụi và hạt.
Đường dẫn dòng chảy được tối ưu hóa : Thiết kế xuyên suốt giúp giảm tổn thất áp suất và nâng cao hiệu quả.
Bảo trì dễ dàng : Ghế ngồi bên hông giúp đơn giản hóa việc bảo trì và giảm thời gian ngừng hoạt động.
Bền bỉ & đáng tin cậy : Thân máy nguyên khối đảm bảo độ bền và khả năng chống mài mòn.
Ứng dụng đa năng : Thích hợp cho các ngành công nghiệp giấy và bột giấy, hóa chất, dầu khí, sinh hóa, sợi hóa học, dược phẩm và môi trường.
Lý tưởng cho các phương tiện đầy thử thách : Xử lý các vật liệu, sợi, bụi và các hạt một cách hiệu quả.
Thông số kỹ thuật
Đường kính : |
DN20~DN600 |
Áp lực : |
PN10~PN64,ANSI150LB -300LB |
Sự liên quan : |
wafer, mặt bích |
Nhiệt độ oC : |
-29~120(Nhiệt độ bình thường) |
-29~230(Nhiệt độ trung bình) |
|
-40~56 0(Nhiệt độ cao) |
|
Niêm phong : |
Ghế kim loại / Ghế mềm |
Đặc tính dòng chảy : |
Tỷ lệ phần trăm bằng nhau |
Lớp độ kín : |
VI. IV V,VI LỚP IV,V,VI |
Khả năng phạm vi : |
200:1 |
Vật liệu cơ thể : |
(1)WCB (2)CF8 (3)CF8M (4)CF3M |
Thiết bị truyền động : |
Khí nén, động cơ điện |