| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Giới thiệu sản phẩm
Vải định hình ba lớp là lưới tạo hình hiện đại được thiết kế để chuẩn bị nguyên liệu bột giấy và sản xuất giấy tốc độ cao. Với cấu trúc SSB (Sheet Support Binder) cải tiến , nó đảm bảo hiệu suất và độ bền vượt trội.
Cấu trúc ba lớp : Có các lớp trên, giữa và dưới riêng biệt để tối ưu hóa hiệu suất. Lớp trên, với đường kính mịn hơn và thiết kế sợi ngang phẳng, giúp tăng cường khả năng giữ sợi và phân bổ chất độn, cải thiện độ đồng đều và độ mịn của giấy.
Lớp kết dính giữa : Kết nối chính xác các lớp trên và dưới, đảm bảo sự ổn định và loại bỏ sự nhiễu loạn hoặc trượt giữa các lớp.
Thiết kế lớp dưới : Sử dụng đường kính và sợi ngang dày hơn để cải thiện độ ổn định của cấu trúc và kéo dài tuổi thọ.
Thiết kế ba lớp này đảm bảo chất lượng giấy tuyệt vời, phù hợp với mọi loại giấy và tương thích với các máy giấy tốc độ cao.
Lợi thế sản phẩm
Hỗ trợ sợi đặc biệt : Tăng cường khả năng giữ lại sợi mịn và chất độn để tạo thành giấy vượt trội.
Khả năng thoát nước cao : Tạo điều kiện loại bỏ nước hiệu quả trong quá trình làm giấy.
Hình dạng giấy vượt trội : Đảm bảo các tờ giấy mịn, đồng đều với chất lượng bề mặt tuyệt vời.
Tính ổn định khi vận hành : Cung cấp độ cứng theo chiều dọc và chiều ngang mạnh mẽ để có hiệu suất đáng tin cậy.
Tuổi thọ dài hơn : Được thiết kế để đảm bảo độ bền và kéo dài tuổi thọ khi vận hành ở tốc độ cao.
Tính linh hoạt : Thích hợp để sản xuất nhiều loại giấy cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Thông số kỹ thuật
SSB Giấy ba lớp tạo hình Vải |
||||||||||
Mẫu vải |
Đường kính dây mm |
Mật độ (gốc/cm) |
Độ bền kéo |
Độ thấm khí |
FSI |
DI |
||||
Làm cong vênh |
sợi ngang |
Làm cong vênh |
sợi ngang |
Bề mặt |
Chung |
M3/m2h |
CFM |
|||
3LSSB4224 |
0,22/0,30 |
0,22 0,22/0,45 0,45 |
41,5-42,5 |
43,5-44,5 |
≥1600 |
≥1400 |
5500 |
350 |
110 |
19.6 |
41,5-42,5 |
≥1600 |
≥1400 |
6350 |
400 |
107 |
21.3 |
||||
39,5-40,5 |
≥1600 |
≥1400 |
7000 |
445 |
103 |
22.6 |
||||
37,5-38,5 |
≥1600 |
≥1400 |
8000 |
505 |
100 |
24.4 |
||||
3LSSB4220 |
0,22/0,30 |
0,22 0,22/0,45 0,45 |
41,5-42,5 |
49,5-50,5 |
≥1600 |
≥1400 |
5500 |
350 |
119 |
22.2 |
47,5-48,5 |
≥1600 |
≥1400 |
7000 |
445 |
115 |
27.1 |
||||
0,22/0,28 |
0,22 0,22/0,50 0,50 |
45,5-46,5 |
≥1600 |
≥1400 |
6350 |
400 |
113 |
23.4 |
||
42,5-43,5 |
≥1600 |
≥1400 |
7000 |
445 |
108 |
24.3 |
||||
39,5-40,5 |
≥1600 |
≥1400 |
8000 |
505 |
103 |
25.7 |
||||